artifice
UK/ˈɑː(ɹ)tɪfɪs/
US/ˈɑː(ɹ)tɪfɪs/
giọng máy của trình duyệt
artifice nghĩa là mẹo, mưu mẹo, tài khéo léo, kỹ xảo.
Nghĩa của artifice
Danh từ
- Mẹo, mưu mẹo, gian ngoan, ngón gian xảo.
- Tài khéo léo, kỹ xảo.
- Cái được sáng chế ra một cách tài tình; cái được sáng chế tinh xảo.
Dạng từ của artifice
| Số nhiều | artifices |
| Ngôi thứ ba số ít | artifices |
| Hiện tại phân từ (-ing) | artificing |
| Quá khứ phân từ | artificed |
| Quá khứ | artificed |
Câu hỏi thường gặp
artifice nghĩa là gì?
artifice (danh từ) nghĩa là mẹo, mưu mẹo, tài khéo léo, kỹ xảo.
artifice phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của artifice: giọng Anh (UK) /ˈɑː(ɹ)tɪfɪs/, giọng Mỹ (US) /ˈɑː(ɹ)tɪfɪs/.