TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

artifice

UK/ˈɑː(ɹ)tɪfɪs/ US/ˈɑː(ɹ)tɪfɪs/ giọng máy của trình duyệt

artifice nghĩa là mẹo, mưu mẹo, tài khéo léo, kỹ xảo.

Nghĩa của artifice

Danh từ

  1. Mẹo, mưu mẹo, gian ngoan, ngón gian xảo.
  2. Tài khéo léo, kỹ xảo.
  3. Cái được sáng chế ra một cách tài tình; cái được sáng chế tinh xảo.

Dạng từ của artifice

Số nhiềuartifices
Ngôi thứ ba số ítartifices
Hiện tại phân từ (-ing)artificing
Quá khứ phân từartificed
Quá khứartificed

Câu hỏi thường gặp

artifice nghĩa là gì?

artifice (danh từ) nghĩa là mẹo, mưu mẹo, tài khéo léo, kỹ xảo.

artifice phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của artifice: giọng Anh (UK) /ˈɑː(ɹ)tɪfɪs/, giọng Mỹ (US) /ˈɑː(ɹ)tɪfɪs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.