TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

artificer

UK/ɑːˈtɪfɪsə/ US/ɑɹˈtɪfəsɚ/ giọng máy của trình duyệt

artificer nghĩa là người sáng chế, người phát minh, thợ thủ công, thợ khéo.

Nghĩa của artificer

Danh từ

  1. Người sáng chế, người phát minh.
  2. Thợ thủ công, thợ khéo.
  3. Quân sự Thợ sửa chữa vũ khí.
  4. Hàng hải Thợ máy.

Dạng từ của artificer

Số nhiềuartificers

Câu hỏi thường gặp

artificer nghĩa là gì?

artificer (danh từ) nghĩa là người sáng chế, người phát minh, thợ thủ công, thợ khéo.

artificer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của artificer: giọng Anh (UK) /ɑːˈtɪfɪsə/, giọng Mỹ (US) /ɑɹˈtɪfəsɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.