artificer
UK/ɑːˈtɪfɪsə/
US/ɑɹˈtɪfəsɚ/
giọng máy của trình duyệt
artificer nghĩa là người sáng chế, người phát minh, thợ thủ công, thợ khéo.
Nghĩa của artificer
Danh từ
- Người sáng chế, người phát minh.
- Thợ thủ công, thợ khéo.
- Quân sự Thợ sửa chữa vũ khí.
- Hàng hải Thợ máy.
Dạng từ của artificer
| Số nhiều | artificers |
Câu hỏi thường gặp
artificer nghĩa là gì?
artificer (danh từ) nghĩa là người sáng chế, người phát minh, thợ thủ công, thợ khéo.
artificer phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của artificer: giọng Anh (UK) /ɑːˈtɪfɪsə/, giọng Mỹ (US) /ɑɹˈtɪfəsɚ/.