artifact
UK/ˈɑːtɪfækt/
US/ˈɑɹtɪfækt/
giọng máy của trình duyệt
artifact nghĩa là sự giả tạo, giả tượng, đồ tạo tác, hiện vật.
Nghĩa của artifact
Danh từ
- Sự giả tạo, giả tượng.
- Khảo cổ học Đồ tạo tác (do người tiền sử tạo ra, để phân biệt với những đồ vật lấy sẵn trong thiên nhiên).
Dạng từ của artifact
| Số nhiều | artifacts |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với artifact
Đồng nghĩa
Họ từ của artifact
Câu hỏi thường gặp
artifact nghĩa là gì?
artifact (danh từ) nghĩa là sự giả tạo, giả tượng, đồ tạo tác, hiện vật.
artifact phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của artifact: giọng Anh (UK) /ˈɑːtɪfækt/, giọng Mỹ (US) /ˈɑɹtɪfækt/.