TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

artifact

UK/ˈɑːtɪfækt/ US/ˈɑɹtɪfækt/ giọng máy của trình duyệt

artifact nghĩa là sự giả tạo, giả tượng, đồ tạo tác, hiện vật.

Nghĩa của artifact

Danh từ

  1. Sự giả tạo, giả tượng.
  2. Khảo cổ học Đồ tạo tác (do người tiền sử tạo ra, để phân biệt với những đồ vật lấy sẵn trong thiên nhiên).

Dạng từ của artifact

Số nhiềuartifacts

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với artifact

Đồng nghĩa

Họ từ của artifact

Câu hỏi thường gặp

artifact nghĩa là gì?

artifact (danh từ) nghĩa là sự giả tạo, giả tượng, đồ tạo tác, hiện vật.

artifact phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của artifact: giọng Anh (UK) /ˈɑːtɪfækt/, giọng Mỹ (US) /ˈɑɹtɪfækt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.