TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

artificialize

giọng máy của trình duyệt

artificialize nghĩa là làm mất tự nhiên, làm thành giả tạo.

Nghĩa của artificialize

Ngoại động từ

  1. Làm mất tự nhiên, làm thành giả tạo.

Dạng từ của artificialize

Ngôi thứ ba số ítartificializes
Hiện tại phân từ (-ing)artificializing
Quá khứ phân từartificialized
Quá khứartificialized

Câu hỏi thường gặp

artificialize nghĩa là gì?

artificialize (ngoại động từ) nghĩa là làm mất tự nhiên, làm thành giả tạo.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.