artificially
US/ˌɑːr.tə.ˈfɪ.ʃᵊl.li/
giọng máy của trình duyệt
artificially nghĩa là giả tạo, không tự nhiên.
Nghĩa của artificially
Phó từ
- Giả tạo, không tự nhiên, gượng gạo.
Dạng từ của artificially
| So sánh hơn | more artificially |
| So sánh nhất | most artificially |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với artificially
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
artificially nghĩa là gì?
artificially (phó từ) nghĩa là giả tạo, không tự nhiên.
artificially phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của artificially: giọng Mỹ (US) /ˌɑːr.tə.ˈfɪ.ʃᵊl.li/.