artillery
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ɑːˈtɪləɹi/
US/ɑɹˈtɪləɹi/
giọng máy của trình duyệt
artillery nghĩa là pháo, pháo binh.
Nghĩa của artillery
Danh từ
- Quân sự Pháo.
- heavy artillerytrọng pháo
- Pháo binh.
- Khoa nghiên cứu việc sử dụng pháo.
Dạng từ của artillery
| Số nhiều | artilleries |
Họ từ của artillery
Câu hỏi thường gặp
artillery nghĩa là gì?
artillery (danh từ) nghĩa là pháo, pháo binh.
artillery phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của artillery: giọng Anh (UK) /ɑːˈtɪləɹi/, giọng Mỹ (US) /ɑɹˈtɪləɹi/.