TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

artillery

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ɑːˈtɪləɹi/ US/ɑɹˈtɪləɹi/ giọng máy của trình duyệt

artillery nghĩa là pháo, pháo binh.

Nghĩa của artillery

Danh từ

  1. Quân sự Pháo.
    • heavy artillerytrọng pháo
  2. Pháo binh.
  3. Khoa nghiên cứu việc sử dụng pháo.

Dạng từ của artillery

Số nhiềuartilleries

Họ từ của artillery

Câu hỏi thường gặp

artillery nghĩa là gì?

artillery (danh từ) nghĩa là pháo, pháo binh.

artillery phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của artillery: giọng Anh (UK) /ɑːˈtɪləɹi/, giọng Mỹ (US) /ɑɹˈtɪləɹi/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.