TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

artiste

US/ɑɹˈtiːst/ giọng máy của trình duyệt

artiste nghĩa là nghệ sĩ sân khấu, diễn viên chuyên nghiệp.

Nghĩa của artiste

Danh từ

  1. Sân khấu Nghệ sĩ sân khấu, diễn viên chuyên nghiệp (hát múa...).

Dạng từ của artiste

Số nhiềuartistes

Câu hỏi thường gặp

artiste nghĩa là gì?

artiste (danh từ) nghĩa là nghệ sĩ sân khấu, diễn viên chuyên nghiệp.

artiste phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của artiste: giọng Mỹ (US) /ɑɹˈtiːst/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.