TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

artist

Cấp độ B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈɑːtɪst/ US/ˈɑɹ.tɪst/ giọng máy của trình duyệt

artist nghĩa là nghệ sĩ, hoạ sĩ, họa sĩ.

Nghĩa của artist

Danh từ

  1. Nghệ sĩ.
    • to be an artist in wordslà một nghệ sĩ về cách dùng từ
  2. Hoạ sĩ.

Dạng từ của artist

Số nhiềuartists
So sánh hơnmore artist
So sánh nhấtmost artist

Họ từ của artist

Câu ví dụ với artist

  • Salvador Dalí was a Spanish artist. Salvador Dalí là một họa sĩ người Tây Ban Nha.
  • I want to be a good artist, too. Tôi cũng muốn trở thành một nghệ sĩ giỏi.
  • Picasso was a great artist. Picasso là một họa sĩ vĩ đại.
  • I can't draw, but my sister is a great artist. Tôi không biết vẽ, nhưng chị của tôi là một họa sĩ vĩ đại.
  • Most of this building's tenants are artists. Những người thuê nhà trong tòa nhà này hầu hết là nghệ sỹ.
  • Artists use lies to tell the truth, while politicians use them to cover the truth up. Nghệ sĩ sử dụng những lời nói dối để nói lên sự thật, còn các chính trị gia sử dụng chúng để che đậy sự thật.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

artist nghĩa là gì?

artist (danh từ) nghĩa là nghệ sĩ, hoạ sĩ, họa sĩ.

artist phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của artist: giọng Anh (UK) /ˈɑːtɪst/, giọng Mỹ (US) /ˈɑɹ.tɪst/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.