artistic
Cấp độ B1 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ɑːˈtɪs.tɪk/
US/ɑɹˈtɪs.tɪk/
giọng máy của trình duyệt
artistic nghĩa là nghệ thuật, mỹ thuật, có nghệ thuật, có mỹ thuật.
Nghĩa của artistic
Tính từ
- Thuộc Nghệ thuật; (thuộc) mỹ thuật.
- Có nghệ thuật; có mỹ thuật, khéo léo.
Dạng từ của artistic
| So sánh hơn | more artistic |
| So sánh nhất | most artistic |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với artistic
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của artistic
Câu hỏi thường gặp
artistic nghĩa là gì?
artistic (tính từ) nghĩa là nghệ thuật, mỹ thuật, có nghệ thuật, có mỹ thuật.
artistic phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của artistic: giọng Anh (UK) /ɑːˈtɪs.tɪk/, giọng Mỹ (US) /ɑɹˈtɪs.tɪk/.