TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

artistic

Cấp độ B1 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ɑːˈtɪs.tɪk/ US/ɑɹˈtɪs.tɪk/ giọng máy của trình duyệt

artistic nghĩa là nghệ thuật, mỹ thuật, có nghệ thuật, có mỹ thuật.

Nghĩa của artistic

Tính từ

  1. Thuộc Nghệ thuật; (thuộc) mỹ thuật.
  2. Có nghệ thuật; có mỹ thuật, khéo léo.

Dạng từ của artistic

So sánh hơnmore artistic
So sánh nhấtmost artistic

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với artistic

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của artistic

Câu hỏi thường gặp

artistic nghĩa là gì?

artistic (tính từ) nghĩa là nghệ thuật, mỹ thuật, có nghệ thuật, có mỹ thuật.

artistic phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của artistic: giọng Anh (UK) /ɑːˈtɪs.tɪk/, giọng Mỹ (US) /ɑɹˈtɪs.tɪk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.