arts
Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/ɑːts/
US/ɑɹts/
giọng máy của trình duyệt
arts nghĩa là Hệ thống điện tử kích hoạt gối hơi theo những thông số cần thiết tại thời điểm xảy ra va chạm.
Nghĩa của arts
Danh từ
- Hệ thống điện tử kích hoạt gối hơi theo những thông số cần thiết tại thời điểm xảy ra va chạm.
Họ từ của arts
Câu ví dụ với arts
- I love martial arts! Tôi yêu võ thuật!
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Nguồn gốc từ arts
Viết tắt của adaptive restraint technology system.
Câu hỏi thường gặp
arts nghĩa là gì?
arts (danh từ) nghĩa là Hệ thống điện tử kích hoạt gối hơi theo những thông số cần thiết tại thời điểm xảy ra va chạm.
arts phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của arts: giọng Anh (UK) /ɑːts/, giọng Mỹ (US) /ɑɹts/.