TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

arty

UK/ˈɑː(ɹ)ti/ US/ˈɑː(ɹ)ti/ giọng máy của trình duyệt

arty nghĩa là Làm ra vẻ nghệ sĩ; làm ra vẻ có mỹ thuật.

Nghĩa của arty

Tính từ

  1. Thông tục Làm ra vẻ nghệ sĩ; làm ra vẻ có mỹ thuật.

Dạng từ của arty

So sánh hơnartier
So sánh nhấtartiest
Số nhiềuarties

Họ từ của arty

Câu hỏi thường gặp

arty nghĩa là gì?

arty (tính từ) nghĩa là Làm ra vẻ nghệ sĩ; làm ra vẻ có mỹ thuật.

arty phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của arty: giọng Anh (UK) /ˈɑː(ɹ)ti/, giọng Mỹ (US) /ˈɑː(ɹ)ti/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.