TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Aryadeva

giọng máy của trình duyệt

Aryadeva nghĩa là thánh thiên.

Nghĩa của Aryadeva

Danh từ riêng

  1. Thánh Thiên.

Câu hỏi thường gặp

Aryadeva nghĩa là gì?

Aryadeva (danh từ riêng) nghĩa là thánh thiên.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.