aryan
UK/ˈɛəɹi.ən/
US/ˈæɹiən/
giọng máy của trình duyệt
aryan nghĩa là Người A-ri-an.
Nghĩa của aryan
Tính từ
- Thuộc Người A-ri-an.
Danh từ
- Người A-ri-an.
Dạng từ của aryan
| Số nhiều | Aryans |
| So sánh hơn | more Aryan |
| So sánh nhất | most Aryan |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với aryan
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
aryan nghĩa là gì?
aryan (tính từ, danh từ) nghĩa là Người A-ri-an.
aryan phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của aryan: giọng Anh (UK) /ˈɛəɹi.ən/, giọng Mỹ (US) /ˈæɹiən/.