TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

aryan

UK/ˈɛəɹi.ən/ US/ˈæɹiən/ giọng máy của trình duyệt

aryan nghĩa là Người A-ri-an.

Nghĩa của aryan

Tính từ

  1. Thuộc Người A-ri-an.

Danh từ

  1. Người A-ri-an.

Dạng từ của aryan

Số nhiềuAryans
So sánh hơnmore Aryan
So sánh nhấtmost Aryan

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với aryan

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

aryan nghĩa là gì?

aryan (tính từ, danh từ) nghĩa là Người A-ri-an.

aryan phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của aryan: giọng Anh (UK) /ˈɛəɹi.ən/, giọng Mỹ (US) /ˈæɹiən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.