TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

as soon as

giọng máy của trình duyệt

as soon as nghĩa là ngay.

Nghĩa của as soon as

Liên từ

  1. Ngay.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với as soon as

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với as soon as

  • You'd better do that as soon as possible. Cậu nên làm điều đó càng sớm càng tốt.
  • She had to act as soon as possible. Cô ấy phải hành động càng sớm càng tốt.
  • As soon as the door opened, they ran away. Ngay khi cánh cửa mở ra, bọn họ chạy đi liền.
  • Come as soon as possible. Đến càng sớm càng tốt.
  • As soon as they return, I will telephone you. Ngay sau khi họ trở về, tôi sẽ điện thoại cho anh.
  • Tom fainted as soon as he saw the needle. Tom xỉu ngay khi thấy kim tiêm.
  • Mary fainted as soon as she saw the needle. Mary ngất đi ngay khi thấy kim tiêm.
  • As soon as I got home, it began to rain. Tôi vừa về đến nhà thì trời đổ mưa.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

as soon as nghĩa là gì?

as soon as (liên từ) nghĩa là ngay.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.