TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

as though

UK/əzˈðəʊ/ giọng máy của trình duyệt

as though nghĩa là dường như.

Nghĩa của as though

Liên từ

  1. Dường như, như thể là.
    • he ran as though the devil were after himnó chạy như thể có ma đuổi

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với as though

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

as though nghĩa là gì?

as though (liên từ) nghĩa là dường như.

as though phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của as though: giọng Anh (UK) /əzˈðəʊ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.