ascertainable
UK/ˌæsəˈteɪnəbəl/
US/ˌæsɚˈteɪnəbəl/
giọng máy của trình duyệt
ascertainable nghĩa là có thể biết chắc, có thể thấy chắc.
Nghĩa của ascertainable
Tính từ
- Có thể biết chắc, có thể thấy chắc; có thể xác định; có thể tìm hiểu chắc chắn.
Dạng từ của ascertainable
| So sánh hơn | more ascertainable |
| So sánh nhất | most ascertainable |
Câu hỏi thường gặp
ascertainable nghĩa là gì?
ascertainable (tính từ) nghĩa là có thể biết chắc, có thể thấy chắc.
ascertainable phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của ascertainable: giọng Anh (UK) /ˌæsəˈteɪnəbəl/, giọng Mỹ (US) /ˌæsɚˈteɪnəbəl/.