TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

ascertainment

UK/əˈsɜːtənmənt/ US/ˌæsɚˈteɪnmənt/ giọng máy của trình duyệt

ascertainment nghĩa là sự biết chắc, sự thấy chắc.

Nghĩa của ascertainment

Danh từ

  1. Sự biết chắc, sự thấy chắc; sự xác định; sự tìm hiểu chắc chắn.

Dạng từ của ascertainment

Số nhiềuascertainments

Câu hỏi thường gặp

ascertainment nghĩa là gì?

ascertainment (danh từ) nghĩa là sự biết chắc, sự thấy chắc.

ascertainment phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của ascertainment: giọng Anh (UK) /əˈsɜːtənmənt/, giọng Mỹ (US) /ˌæsɚˈteɪnmənt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.