ascetic
UK/əˈsɛ.tɪk/
US/əˈsɛ.tɪk/
giọng máy của trình duyệt
ascetic nghĩa là khổ hạnh, người tu khổ hạnh.
Nghĩa của ascetic
Tính từ
- Khổ hạnh.
Danh từ
- Người tu khổ hạnh.
Dạng từ của ascetic
| So sánh hơn | more ascetic |
| So sánh nhất | most ascetic |
| Số nhiều | ascetics |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ascetic
Đồng nghĩa
Họ từ của ascetic
Câu hỏi thường gặp
ascetic nghĩa là gì?
ascetic (tính từ, danh từ) nghĩa là khổ hạnh, người tu khổ hạnh.
ascetic phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của ascetic: giọng Anh (UK) /əˈsɛ.tɪk/, giọng Mỹ (US) /əˈsɛ.tɪk/.