ascription
US/ə.ˈskrɪp.ʃən/
giọng máy của trình duyệt
ascription nghĩa là sự đổ tại, sự đổ cho, sự gán cho, sự cho là của.
Nghĩa của ascription
Danh từ
- Sự đổ tại, sự đổ cho.
- Sự gán cho, sự cho là của (ai), sự quy cho.
- Tôn giáo Lời tán tụng Chúa (sau bài giảng kinh).
Dạng từ của ascription
| Số nhiều | ascriptions |
Câu hỏi thường gặp
ascription nghĩa là gì?
ascription (danh từ) nghĩa là sự đổ tại, sự đổ cho, sự gán cho, sự cho là của.
ascription phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của ascription: giọng Mỹ (US) /ə.ˈskrɪp.ʃən/.