TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

ascription

US/ə.ˈskrɪp.ʃən/ giọng máy của trình duyệt

ascription nghĩa là sự đổ tại, sự đổ cho, sự gán cho, sự cho là của.

Nghĩa của ascription

Danh từ

  1. Sự đổ tại, sự đổ cho.
  2. Sự gán cho, sự cho là của (ai), sự quy cho.
  3. Tôn giáo Lời tán tụng Chúa (sau bài giảng kinh).

Dạng từ của ascription

Số nhiềuascriptions

Câu hỏi thường gặp

ascription nghĩa là gì?

ascription (danh từ) nghĩa là sự đổ tại, sự đổ cho, sự gán cho, sự cho là của.

ascription phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của ascription: giọng Mỹ (US) /ə.ˈskrɪp.ʃən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.