TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

ascribe

UK/əˈskɹaɪb/ US/əˈskɹaɪb/ giọng máy của trình duyệt

ascribe nghĩa là đổ tại, đổ cho, gán cho, cho là của.

Nghĩa của ascribe

Ngoại động từ

  1. Đổ tại, đổ cho.
    • to ascribe one's failure to fatethất bại lại đổ tại số phận
  2. Gán cho, cho là của (ai), quy cho.

Dạng từ của ascribe

Ngôi thứ ba số ítascribes
Hiện tại phân từ (-ing)ascribing
Quá khứ phân từascribed
Quá khứascribed

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ascribe

Đồng nghĩa

Họ từ của ascribe

Câu hỏi thường gặp

ascribe nghĩa là gì?

ascribe (ngoại động từ) nghĩa là đổ tại, đổ cho, gán cho, cho là của.

ascribe phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của ascribe: giọng Anh (UK) /əˈskɹaɪb/, giọng Mỹ (US) /əˈskɹaɪb/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.