ascribe
UK/əˈskɹaɪb/
US/əˈskɹaɪb/
giọng máy của trình duyệt
ascribe nghĩa là đổ tại, đổ cho, gán cho, cho là của.
Nghĩa của ascribe
Ngoại động từ
- Đổ tại, đổ cho.
- to ascribe one's failure to fatethất bại lại đổ tại số phận
- Gán cho, cho là của (ai), quy cho.
Dạng từ của ascribe
| Ngôi thứ ba số ít | ascribes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | ascribing |
| Quá khứ phân từ | ascribed |
| Quá khứ | ascribed |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ascribe
Đồng nghĩa
Họ từ của ascribe
Câu hỏi thường gặp
ascribe nghĩa là gì?
ascribe (ngoại động từ) nghĩa là đổ tại, đổ cho, gán cho, cho là của.
ascribe phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của ascribe: giọng Anh (UK) /əˈskɹaɪb/, giọng Mỹ (US) /əˈskɹaɪb/.