TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

ashen

UK/ˈæʃ.ən/ US/ˈæʃ.ən/ giọng máy của trình duyệt

ashen nghĩa là tro, xám tro, làm bằng tro.

Nghĩa của ashen

Tính từ

  1. Thuộc Tro, xám tro (màu); xanh, tái mét (mặt).
  2. Làm bằng tro.
  3. Thuộc Cây tần bì.

Dạng từ của ashen

So sánh hơnmore ashen
So sánh nhấtmost ashen
Ngôi thứ ba số ítashens
Hiện tại phân từ (-ing)ashening
Quá khứ phân từashened
Quá khứashened

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ashen

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

ashen nghĩa là gì?

ashen (tính từ) nghĩa là tro, xám tro, làm bằng tro.

ashen phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của ashen: giọng Anh (UK) /ˈæʃ.ən/, giọng Mỹ (US) /ˈæʃ.ən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.