TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

ashy

UK/ˈæʃi/ US/ˈæʃi/ giọng máy của trình duyệt

ashy nghĩa là có tro, đầy tro, tái nhợt, xám như tro.

Nghĩa của ashy

Tính từ

  1. Có tro, đầy tro.
  2. Tái nhợt, xám như tro.

Dạng từ của ashy

So sánh hơnashier
So sánh nhấtashiest

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ashy

Đồng nghĩa

Họ từ của ashy

Câu hỏi thường gặp

ashy nghĩa là gì?

ashy (tính từ) nghĩa là có tro, đầy tro, tái nhợt, xám như tro.

ashy phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của ashy: giọng Anh (UK) /ˈæʃi/, giọng Mỹ (US) /ˈæʃi/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.