ashy
UK/ˈæʃi/
US/ˈæʃi/
giọng máy của trình duyệt
ashy nghĩa là có tro, đầy tro, tái nhợt, xám như tro.
Nghĩa của ashy
Tính từ
- Có tro, đầy tro.
- Tái nhợt, xám như tro.
Dạng từ của ashy
| So sánh hơn | ashier |
| So sánh nhất | ashiest |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ashy
Đồng nghĩa
Họ từ của ashy
Câu hỏi thường gặp
ashy nghĩa là gì?
ashy (tính từ) nghĩa là có tro, đầy tro, tái nhợt, xám như tro.
ashy phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của ashy: giọng Anh (UK) /ˈæʃi/, giọng Mỹ (US) /ˈæʃi/.