cinereous
UK/sɪˈnɪəɹi.əs/
US/sɪˈnɪəɹi.əs/
giọng máy của trình duyệt
cinereous nghĩa là màu xám tro.
Nghĩa của cinereous
Tính từ
- Có Màu xám tro.
Dạng từ của cinereous
| So sánh hơn | more cinereous |
| So sánh nhất | most cinereous |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với cinereous
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
cinereous nghĩa là gì?
cinereous (tính từ) nghĩa là màu xám tro.
cinereous phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của cinereous: giọng Anh (UK) /sɪˈnɪəɹi.əs/, giọng Mỹ (US) /sɪˈnɪəɹi.əs/.