TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

cinereous

UK/sɪˈnɪəɹi.əs/ US/sɪˈnɪəɹi.əs/ giọng máy của trình duyệt

cinereous nghĩa là màu xám tro.

Nghĩa của cinereous

Tính từ

  1. Có Màu xám tro.

Dạng từ của cinereous

So sánh hơnmore cinereous
So sánh nhấtmost cinereous

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với cinereous

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

cinereous nghĩa là gì?

cinereous (tính từ) nghĩa là màu xám tro.

cinereous phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của cinereous: giọng Anh (UK) /sɪˈnɪəɹi.əs/, giọng Mỹ (US) /sɪˈnɪəɹi.əs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.