askant
giọng máy của trình duyệt
askant nghĩa là về một bên, nghiêng, nghi ngờ, ngờ vực.
Nghĩa của askant
Phó từ
- Về một bên, nghiêng.
- Nghĩa bóng Nghi ngờ, ngờ vực.
- to look askance at someone(nghĩa bóng) nhìn ai một cách ngờ vực
Dạng từ của askant
| So sánh hơn | more askant |
| So sánh nhất | most askant |
Câu hỏi thường gặp
askant nghĩa là gì?
askant (phó từ) nghĩa là về một bên, nghiêng, nghi ngờ, ngờ vực.