TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

askant

giọng máy của trình duyệt

askant nghĩa là về một bên, nghiêng, nghi ngờ, ngờ vực.

Nghĩa của askant

Phó từ

  1. Về một bên, nghiêng.
  2. Nghĩa bóng Nghi ngờ, ngờ vực.
    • to look askance at someone(nghĩa bóng) nhìn ai một cách ngờ vực

Dạng từ của askant

So sánh hơnmore askant
So sánh nhấtmost askant

Câu hỏi thường gặp

askant nghĩa là gì?

askant (phó từ) nghĩa là về một bên, nghiêng, nghi ngờ, ngờ vực.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.