TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

askar

UK/ˈæskə/ US/ˈæskɚ/ giọng máy của trình duyệt

askar nghĩa là cảnh sát.

Nghĩa của askar

Danh từ

  1. Cảnh sát.

Dạng từ của askar

Số nhiềuaskar

Câu hỏi thường gặp

askar nghĩa là gì?

askar (danh từ) nghĩa là cảnh sát.

askar phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của askar: giọng Anh (UK) /ˈæskə/, giọng Mỹ (US) /ˈæskɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.