TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

askance

UK/əˈskæns/ US/əˈskæns/ giọng máy của trình duyệt

askance nghĩa là về một bên, nghiêng, nghi ngờ, ngờ vực.

Nghĩa của askance

Phó từ

  1. Về một bên, nghiêng.
  2. Nghĩa bóng Nghi ngờ, ngờ vực.
    • to look askance at someone(nghĩa bóng) nhìn ai một cách ngờ vực

Dạng từ của askance

Ngôi thứ ba số ítaskances
Hiện tại phân từ (-ing)askancing
Quá khứ phân từaskanced
Quá khứaskanced

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với askance

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

askance nghĩa là gì?

askance (phó từ) nghĩa là về một bên, nghiêng, nghi ngờ, ngờ vực.

askance phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của askance: giọng Anh (UK) /əˈskæns/, giọng Mỹ (US) /əˈskæns/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.