askance
UK/əˈskæns/
US/əˈskæns/
giọng máy của trình duyệt
askance nghĩa là về một bên, nghiêng, nghi ngờ, ngờ vực.
Nghĩa của askance
Phó từ
- Về một bên, nghiêng.
- Nghĩa bóng Nghi ngờ, ngờ vực.
- to look askance at someone(nghĩa bóng) nhìn ai một cách ngờ vực
Dạng từ của askance
| Ngôi thứ ba số ít | askances |
| Hiện tại phân từ (-ing) | askancing |
| Quá khứ phân từ | askanced |
| Quá khứ | askanced |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với askance
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
askance nghĩa là gì?
askance (phó từ) nghĩa là về một bên, nghiêng, nghi ngờ, ngờ vực.
askance phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của askance: giọng Anh (UK) /əˈskæns/, giọng Mỹ (US) /əˈskæns/.