askew
UK/əˈskjuː/
giọng máy của trình duyệt
askew nghĩa là nghiêng, xiên.
Nghĩa của askew
Phó từ
- Nghiêng, xiên, lệch.
- to look askew at somebodyliếc nhìn ai, lé nhìn ai
- to hang a picture askewtreo lệch một bức tranh
Dạng từ của askew
| So sánh hơn | more askew |
| So sánh nhất | most askew |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với askew
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của askew
Câu hỏi thường gặp
askew nghĩa là gì?
askew (phó từ) nghĩa là nghiêng, xiên.
askew phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của askew: giọng Anh (UK) /əˈskjuː/.