TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

askew

UK/əˈskjuː/ giọng máy của trình duyệt

askew nghĩa là nghiêng, xiên.

Nghĩa của askew

Phó từ

  1. Nghiêng, xiên, lệch.
    • to look askew at somebodyliếc nhìn ai, lé nhìn ai
    • to hang a picture askewtreo lệch một bức tranh

Dạng từ của askew

So sánh hơnmore askew
So sánh nhấtmost askew

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với askew

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của askew

Câu hỏi thường gặp

askew nghĩa là gì?

askew (phó từ) nghĩa là nghiêng, xiên.

askew phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của askew: giọng Anh (UK) /əˈskjuː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.