TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

aspic

UK/ˈæspɪk/ US/ˈæspɪk/ giọng máy của trình duyệt

aspic nghĩa là rắn độc, món atpic.

Nghĩa của aspic

Danh từ

  1. Thơ ca Rắn độc.
  2. Món atpic (thịt đông có trứng, ăn trước hoặc sau bữa ăn).

Dạng từ của aspic

Số nhiềuaspics

Họ từ của aspic

Câu hỏi thường gặp

aspic nghĩa là gì?

aspic (danh từ) nghĩa là rắn độc, món atpic.

aspic phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của aspic: giọng Anh (UK) /ˈæspɪk/, giọng Mỹ (US) /ˈæspɪk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.