TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

aspidistra

US/ˌæs.pə.ˈdɪs.trə/ giọng máy của trình duyệt

aspidistra nghĩa là cây tỏi rừng.

Nghĩa của aspidistra

Danh từ

  1. Cây tỏi rừng.

Dạng từ của aspidistra

Số nhiềuaspidistras

Câu hỏi thường gặp

aspidistra nghĩa là gì?

aspidistra (danh từ) nghĩa là cây tỏi rừng.

aspidistra phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của aspidistra: giọng Mỹ (US) /ˌæs.pə.ˈdɪs.trə/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.