TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

brawn

UK/bɹɔːn/ US/bɹɔn/ giọng máy của trình duyệt

brawn nghĩa là bắp thịt, thịt lợn ướp.

Nghĩa của brawn

Danh từ

  1. Bắp thịt; sức mạnh của bắp thịt.
  2. Thịt lợn ướp.

Dạng từ của brawn

Số nhiềubrawns
Ngôi thứ ba số ítbrawns
Hiện tại phân từ (-ing)brawning
Quá khứ phân từbrawned
Quá khứbrawned

Họ từ của brawn

Câu hỏi thường gặp

brawn nghĩa là gì?

brawn (danh từ) nghĩa là bắp thịt, thịt lợn ướp.

brawn phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của brawn: giọng Anh (UK) /bɹɔːn/, giọng Mỹ (US) /bɹɔn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.