TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

aspirant

UK/ˈæspəɹənt/ giọng máy của trình duyệt US/ˈæspəɹənt/ giọng máy của trình duyệt

aspirant nghĩa là món atpic, mong nỏi, khao khát.

Nghĩa của aspirant

Danh từ

  1. Món atpic (thịt đông có trứng ăn trước hoặc sau bữa ăn).

Tính từ

  1. Mong nỏi, khao khát, rắp ranh.

Dạng từ của aspirant

Số nhiềuaspirants
So sánh hơnmore aspirant
So sánh nhấtmost aspirant

Câu hỏi thường gặp

aspirant nghĩa là gì?

aspirant (danh từ, tính từ) nghĩa là món atpic, mong nỏi, khao khát.

aspirant phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của aspirant: giọng Anh (UK) /ˈæspəɹənt/, giọng Mỹ (US) /ˈæspəɹənt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.