TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

aspirate

UK/ˈæs.pəɹ.ət/ US/ˈæs.pəɹ.ət/ giọng máy của trình duyệt

aspirate nghĩa là bật hơi, âm bật hơi, âm h, phát âm bật hơi.

Nghĩa của aspirate

Tính từ

  1. Ngôn ngữ học Bật hơi (âm).

Danh từ

  1. Ngôn ngữ học Âm bật hơi.
  2. Âm h.

Ngoại động từ

  1. Ngôn ngữ học Phát âm bật hơi.
  2. Hút ra (khí, chất lỏng).

Dạng từ của aspirate

Số nhiềuaspirates
Ngôi thứ ba số ítaspirates
Hiện tại phân từ (-ing)aspirating
Quá khứ phân từaspirated
Quá khứaspirated
So sánh hơnmore aspirate
So sánh nhấtmost aspirate

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với aspirate

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

aspirate nghĩa là gì?

aspirate (tính từ, danh từ, ngoại động từ) nghĩa là bật hơi, âm bật hơi, âm h, phát âm bật hơi.

aspirate phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của aspirate: giọng Anh (UK) /ˈæs.pəɹ.ət/, giọng Mỹ (US) /ˈæs.pəɹ.ət/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.