aspirate
UK/ˈæs.pəɹ.ət/
US/ˈæs.pəɹ.ət/
giọng máy của trình duyệt
aspirate nghĩa là bật hơi, âm bật hơi, âm h, phát âm bật hơi.
Nghĩa của aspirate
Tính từ
- Ngôn ngữ học Bật hơi (âm).
Danh từ
- Ngôn ngữ học Âm bật hơi.
- Âm h.
Ngoại động từ
- Ngôn ngữ học Phát âm bật hơi.
- Hút ra (khí, chất lỏng).
Dạng từ của aspirate
| Số nhiều | aspirates |
| Ngôi thứ ba số ít | aspirates |
| Hiện tại phân từ (-ing) | aspirating |
| Quá khứ phân từ | aspirated |
| Quá khứ | aspirated |
| So sánh hơn | more aspirate |
| So sánh nhất | most aspirate |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với aspirate
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
aspirate nghĩa là gì?
aspirate (tính từ, danh từ, ngoại động từ) nghĩa là bật hơi, âm bật hơi, âm h, phát âm bật hơi.
aspirate phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của aspirate: giọng Anh (UK) /ˈæs.pəɹ.ət/, giọng Mỹ (US) /ˈæs.pəɹ.ət/.