TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

aspiration

UK/ˌæspəˈɹeɪʃən/ US/ˌæspəˈɹeɪʃən/ giọng máy của trình duyệt

aspiration nghĩa là nguyện vọng, khát vọng, sự hít vào, sự thở vào.

Nghĩa của aspiration

Danh từ

  1. Nguyện vọng, khát vọng.
  2. Sự hít vào, sự thở vào.
  3. Ngôn ngữ học Tiếng hơi.
  4. Sự hút (hơi, chất lỏng...).

Dạng từ của aspiration

Số nhiềuaspirations

Câu hỏi thường gặp

aspiration nghĩa là gì?

aspiration (danh từ) nghĩa là nguyện vọng, khát vọng, sự hít vào, sự thở vào.

aspiration phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của aspiration: giọng Anh (UK) /ˌæspəˈɹeɪʃən/, giọng Mỹ (US) /ˌæspəˈɹeɪʃən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.