aspiration
UK/ˌæspəˈɹeɪʃən/
US/ˌæspəˈɹeɪʃən/
giọng máy của trình duyệt
aspiration nghĩa là nguyện vọng, khát vọng, sự hít vào, sự thở vào.
Nghĩa của aspiration
Danh từ
- Nguyện vọng, khát vọng.
- Sự hít vào, sự thở vào.
- Ngôn ngữ học Tiếng hơi.
- Sự hút (hơi, chất lỏng...).
Dạng từ của aspiration
| Số nhiều | aspirations |
Câu hỏi thường gặp
aspiration nghĩa là gì?
aspiration (danh từ) nghĩa là nguyện vọng, khát vọng, sự hít vào, sự thở vào.
aspiration phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của aspiration: giọng Anh (UK) /ˌæspəˈɹeɪʃən/, giọng Mỹ (US) /ˌæspəˈɹeɪʃən/.