asquint
UK/əˈskwɪnt/
US/əˈskwɪnt/
giọng máy của trình duyệt
asquint nghĩa là nghiêng, xiên.
Nghĩa của asquint
Phó từ
- Nghiêng, xiên, lé (nhìn...).
- to look asquintnhìn nghiêng, nhìn lé (thường là do mắt lác)
Câu hỏi thường gặp
asquint nghĩa là gì?
asquint (phó từ) nghĩa là nghiêng, xiên.
asquint phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của asquint: giọng Anh (UK) /əˈskwɪnt/, giọng Mỹ (US) /əˈskwɪnt/.