TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

asquint

UK/əˈskwɪnt/ US/əˈskwɪnt/ giọng máy của trình duyệt

asquint nghĩa là nghiêng, xiên.

Nghĩa của asquint

Phó từ

  1. Nghiêng, xiên, lé (nhìn...).
    • to look asquintnhìn nghiêng, nhìn lé (thường là do mắt lác)

Câu hỏi thường gặp

asquint nghĩa là gì?

asquint (phó từ) nghĩa là nghiêng, xiên.

asquint phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của asquint: giọng Anh (UK) /əˈskwɪnt/, giọng Mỹ (US) /əˈskwɪnt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.