aspire
UK/əˈspaɪə(ɹ)/
US/əˈspaɪɚ/
giọng máy của trình duyệt
aspire nghĩa là thiết tha, mong mỏi, lên, dâng lên.
Nghĩa của aspire
Nội động từ
- + to, after, at Thiết tha, mong mỏi, khao khát.
- Nghĩa bóng Lên, dâng lên, bay lên.
Dạng từ của aspire
| Ngôi thứ ba số ít | aspires |
| Hiện tại phân từ (-ing) | aspiring |
| Quá khứ phân từ | aspired |
| Quá khứ | aspired |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với aspire
Đồng nghĩa
Họ từ của aspire
Câu hỏi thường gặp
aspire nghĩa là gì?
aspire (nội động từ) nghĩa là thiết tha, mong mỏi, lên, dâng lên.
aspire phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của aspire: giọng Anh (UK) /əˈspaɪə(ɹ)/, giọng Mỹ (US) /əˈspaɪɚ/.