TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

aspire

UK/əˈspaɪə(ɹ)/ US/əˈspaɪɚ/ giọng máy của trình duyệt

aspire nghĩa là thiết tha, mong mỏi, lên, dâng lên.

Nghĩa của aspire

Nội động từ

  1. + to, after, at Thiết tha, mong mỏi, khao khát.
  2. Nghĩa bóng Lên, dâng lên, bay lên.

Dạng từ của aspire

Ngôi thứ ba số ítaspires
Hiện tại phân từ (-ing)aspiring
Quá khứ phân từaspired
Quá khứaspired

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với aspire

Đồng nghĩa

Họ từ của aspire

Câu hỏi thường gặp

aspire nghĩa là gì?

aspire (nội động từ) nghĩa là thiết tha, mong mỏi, lên, dâng lên.

aspire phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của aspire: giọng Anh (UK) /əˈspaɪə(ɹ)/, giọng Mỹ (US) /əˈspaɪɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.