TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

assagai

giọng máy của trình duyệt

assagai nghĩa là mũi lao.

Nghĩa của assagai

Danh từ

  1. Mũi lao (của các bộ lạc ở Nam phi).

Câu hỏi thường gặp

assagai nghĩa là gì?

assagai (danh từ) nghĩa là mũi lao.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.