assail
UK/əˈseɪl/
US/əˈseɪl/
giọng máy của trình duyệt
assail nghĩa là tấn công, xông vào đánh, dồn dập vào, túi bụi.
Nghĩa của assail
Ngoại động từ
- Tấn công, xông vào đánh.
- to assail an enemy posttấn công một đồn địch
- Dồn dập vào, túi bụi (hỏi, chửi...).
- to assail someone with questionshỏi ai dồn dập
- to with insultschửi túi bụi
- Lao vào, kiên quyết, bắt tay vào làm.
- to assail a hard tasklao vào một công việc khó khăn, kiên quyết bắt tay vào làm một công việc khó khăn
Dạng từ của assail
| Ngôi thứ ba số ít | assails |
| Hiện tại phân từ (-ing) | assailing |
| Quá khứ phân từ | assailed |
| Quá khứ | assailed |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với assail
Đồng nghĩa
Họ từ của assail
Câu hỏi thường gặp
assail nghĩa là gì?
assail (ngoại động từ) nghĩa là tấn công, xông vào đánh, dồn dập vào, túi bụi.
assail phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của assail: giọng Anh (UK) /əˈseɪl/, giọng Mỹ (US) /əˈseɪl/.