TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

assail

UK/əˈseɪl/ US/əˈseɪl/ giọng máy của trình duyệt

assail nghĩa là tấn công, xông vào đánh, dồn dập vào, túi bụi.

Nghĩa của assail

Ngoại động từ

  1. Tấn công, xông vào đánh.
    • to assail an enemy posttấn công một đồn địch
  2. Dồn dập vào, túi bụi (hỏi, chửi...).
    • to assail someone with questionshỏi ai dồn dập
    • to with insultschửi túi bụi
  3. Lao vào, kiên quyết, bắt tay vào làm.
    • to assail a hard tasklao vào một công việc khó khăn, kiên quyết bắt tay vào làm một công việc khó khăn

Dạng từ của assail

Ngôi thứ ba số ítassails
Hiện tại phân từ (-ing)assailing
Quá khứ phân từassailed
Quá khứassailed

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với assail

Đồng nghĩa

Họ từ của assail

Câu hỏi thường gặp

assail nghĩa là gì?

assail (ngoại động từ) nghĩa là tấn công, xông vào đánh, dồn dập vào, túi bụi.

assail phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của assail: giọng Anh (UK) /əˈseɪl/, giọng Mỹ (US) /əˈseɪl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.