TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

assailant

UK/əˈseɪlənt/ US/əˈseɪlənt/ giọng máy của trình duyệt

assailant nghĩa là người tấn công, người xông vào đánh.

Nghĩa của assailant

Danh từ

  1. Người tấn công, người xông vào đánh.

Dạng từ của assailant

Số nhiềuassailants

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với assailant

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

assailant nghĩa là gì?

assailant (danh từ) nghĩa là người tấn công, người xông vào đánh.

assailant phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của assailant: giọng Anh (UK) /əˈseɪlənt/, giọng Mỹ (US) /əˈseɪlənt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.