assassin
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/əˈsæsɪn/
giọng máy của trình duyệt
assassin nghĩa là kẻ ám sát, sát thủ.
Nghĩa của assassin
Danh từ
- Kẻ ám sát.
Dạng từ của assassin
| Số nhiều | assassins |
| Ngôi thứ ba số ít | assassins |
| Hiện tại phân từ (-ing) | assassining |
| Quá khứ phân từ | assassined |
| Quá khứ | assassined |
Họ từ của assassin
Câu hỏi thường gặp
assassin nghĩa là gì?
assassin (danh từ) nghĩa là kẻ ám sát, sát thủ.
assassin phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của assassin: giọng Anh (UK) /əˈsæsɪn/.