TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

assassin

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/əˈsæsɪn/ giọng máy của trình duyệt

assassin nghĩa là kẻ ám sát, sát thủ.

Nghĩa của assassin

Danh từ

  1. Kẻ ám sát.

Dạng từ của assassin

Số nhiềuassassins
Ngôi thứ ba số ítassassins
Hiện tại phân từ (-ing)assassining
Quá khứ phân từassassined
Quá khứassassined

Họ từ của assassin

Câu hỏi thường gặp

assassin nghĩa là gì?

assassin (danh từ) nghĩa là kẻ ám sát, sát thủ.

assassin phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của assassin: giọng Anh (UK) /əˈsæsɪn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.