TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

assassination

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/əˌsæs.ɪˈneɪ.ʃən/ US/əˌsæs.ɪˈneɪ.ʃən/ giọng máy của trình duyệt

assassination nghĩa là sự ám sát, vụ ám sát.

Nghĩa của assassination

Danh từ

  1. Sự ám sát.
  2. Vụ ám sát.

Dạng từ của assassination

Số nhiềuassassinations

Câu hỏi thường gặp

assassination nghĩa là gì?

assassination (danh từ) nghĩa là sự ám sát, vụ ám sát.

assassination phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của assassination: giọng Anh (UK) /əˌsæs.ɪˈneɪ.ʃən/, giọng Mỹ (US) /əˌsæs.ɪˈneɪ.ʃən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.