TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

assassinator

US/ə.ˈsæ.sə.ˌneɪ.tɜː/ giọng máy của trình duyệt

assassinator nghĩa là kẻ ám sát.

Nghĩa của assassinator

Danh từ

  1. Kẻ ám sát.

Dạng từ của assassinator

Số nhiềuassassinators

Câu hỏi thường gặp

assassinator nghĩa là gì?

assassinator (danh từ) nghĩa là kẻ ám sát.

assassinator phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của assassinator: giọng Mỹ (US) /ə.ˈsæ.sə.ˌneɪ.tɜː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.