assassinate
UK/əˈsæsɪneɪt/
US/əˈsæs(ə)nˌeɪt/
giọng máy của trình duyệt
assassinate nghĩa là ám sát.
Nghĩa của assassinate
Ngoại động từ
- Ám sát.
Dạng từ của assassinate
| Ngôi thứ ba số ít | assassinates |
| Hiện tại phân từ (-ing) | assassinating |
| Quá khứ phân từ | assassinated |
| Quá khứ | assassinated |
| Số nhiều | assassinates |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với assassinate
Đồng nghĩa
Họ từ của assassinate
Câu hỏi thường gặp
assassinate nghĩa là gì?
assassinate (ngoại động từ) nghĩa là ám sát.
assassinate phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của assassinate: giọng Anh (UK) /əˈsæsɪneɪt/, giọng Mỹ (US) /əˈsæs(ə)nˌeɪt/.