TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

assassinate

UK/əˈsæsɪneɪt/ US/əˈsæs(ə)nˌeɪt/ giọng máy của trình duyệt

assassinate nghĩa là ám sát.

Nghĩa của assassinate

Ngoại động từ

  1. Ám sát.

Dạng từ của assassinate

Ngôi thứ ba số ítassassinates
Hiện tại phân từ (-ing)assassinating
Quá khứ phân từassassinated
Quá khứassassinated
Số nhiềuassassinates

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với assassinate

Đồng nghĩa

Họ từ của assassinate

Câu hỏi thường gặp

assassinate nghĩa là gì?

assassinate (ngoại động từ) nghĩa là ám sát.

assassinate phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của assassinate: giọng Anh (UK) /əˈsæsɪneɪt/, giọng Mỹ (US) /əˈsæs(ə)nˌeɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.