TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

assault

Cấp độ B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/əˈsɒlt/ US/əˈsɔlt/ giọng máy của trình duyệt

assault nghĩa là cuộc tấn công, cuộc đột kích.

Nghĩa của assault

Danh từ

  1. Cuộc tấn công, cuộc đột kích.
    • to take (carry) a post by assaulttấn công, chiếm đồn
    • assault at (of) armssự tấn công (đấu kiếm); sự tập trận giả để phô trương
  2. Nghĩa bóng Sự công kích thậm tệ.
  3. Pháp lý Sự hành hung.
    • assault and batterysự đe doạ và hành hung
  4. Nói trại Hiếp dâm, cưỡng dâm.

Dạng từ của assault

Số nhiềuassaults
Ngôi thứ ba số ítassaults
Hiện tại phân từ (-ing)assaulting
Quá khứ phân từassaulted
Quá khứassaulted

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với assault

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của assault

Câu hỏi thường gặp

assault nghĩa là gì?

assault (danh từ) nghĩa là cuộc tấn công, cuộc đột kích.

assault phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của assault: giọng Anh (UK) /əˈsɒlt/, giọng Mỹ (US) /əˈsɔlt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.