assault
Cấp độ B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/əˈsɒlt/
US/əˈsɔlt/
giọng máy của trình duyệt
assault nghĩa là cuộc tấn công, cuộc đột kích.
Nghĩa của assault
Danh từ
- Cuộc tấn công, cuộc đột kích.
- to take (carry) a post by assaulttấn công, chiếm đồn
- assault at (of) armssự tấn công (đấu kiếm); sự tập trận giả để phô trương
- Nghĩa bóng Sự công kích thậm tệ.
- Pháp lý Sự hành hung.
- assault and batterysự đe doạ và hành hung
- Nói trại Hiếp dâm, cưỡng dâm.
Dạng từ của assault
| Số nhiều | assaults |
| Ngôi thứ ba số ít | assaults |
| Hiện tại phân từ (-ing) | assaulting |
| Quá khứ phân từ | assaulted |
| Quá khứ | assaulted |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với assault
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của assault
Câu hỏi thường gặp
assault nghĩa là gì?
assault (danh từ) nghĩa là cuộc tấn công, cuộc đột kích.
assault phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của assault: giọng Anh (UK) /əˈsɒlt/, giọng Mỹ (US) /əˈsɔlt/.