assembling
US/ə.ˈsɛm.bliɳ/
giọng máy của trình duyệt
assembling nghĩa là dịch ngữ mã số, lắp ráp.
Nghĩa của assembling
Động từ
- Tech Dịch ngữ mã số (d); lắp ráp, tổ hợp.
Dạng từ của assembling
| Số nhiều | assemblings |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với assembling
Đồng nghĩa
Cụm từ, thành ngữ với assembling
- assembling time — Thời gian dịch mã số.
Câu hỏi thường gặp
assembling nghĩa là gì?
assembling (động từ) nghĩa là dịch ngữ mã số, lắp ráp.
assembling phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của assembling: giọng Mỹ (US) /ə.ˈsɛm.bliɳ/.