assemblage
UK/əˈsɛmblɪd͡ʒ/
US/əˈsɛmblɪd͡ʒ/
giọng máy của trình duyệt
assemblage nghĩa là sự tập hợp, sự tụ tập, cuộc hội họp.
Nghĩa của assemblage
Danh từ
- Sự tập hợp, sự tụ tập, sự nhóm họp.
- Cuộc hội họp.
- Sự sưu tập, sự thu thập; bộ sưu tập.
- Kỹ thuật Sự lắp ráp, sự lắp máy.
Dạng từ của assemblage
| Số nhiều | assemblages |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với assemblage
Đồng nghĩa
Họ từ của assemblage
Câu hỏi thường gặp
assemblage nghĩa là gì?
assemblage (danh từ) nghĩa là sự tập hợp, sự tụ tập, cuộc hội họp.
assemblage phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của assemblage: giọng Anh (UK) /əˈsɛmblɪd͡ʒ/, giọng Mỹ (US) /əˈsɛmblɪd͡ʒ/.