TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

assemblage

UK/əˈsɛmblɪd͡ʒ/ US/əˈsɛmblɪd͡ʒ/ giọng máy của trình duyệt

assemblage nghĩa là sự tập hợp, sự tụ tập, cuộc hội họp.

Nghĩa của assemblage

Danh từ

  1. Sự tập hợp, sự tụ tập, sự nhóm họp.
  2. Cuộc hội họp.
  3. Sự sưu tập, sự thu thập; bộ sưu tập.
  4. Kỹ thuật Sự lắp ráp, sự lắp máy.

Dạng từ của assemblage

Số nhiềuassemblages

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với assemblage

Đồng nghĩa

Họ từ của assemblage

Câu hỏi thường gặp

assemblage nghĩa là gì?

assemblage (danh từ) nghĩa là sự tập hợp, sự tụ tập, cuộc hội họp.

assemblage phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của assemblage: giọng Anh (UK) /əˈsɛmblɪd͡ʒ/, giọng Mỹ (US) /əˈsɛmblɪd͡ʒ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.