assembly listing
US/ə.ˈsɛm.bli ˈlɪs.tiɳ/
giọng máy của trình duyệt
assembly listing nghĩa là Liệt kê sau khi dịch mã số.
Nghĩa của assembly listing
Danh từ
- Tech Liệt kê sau khi dịch mã số.
Câu hỏi thường gặp
assembly listing nghĩa là gì?
assembly listing (danh từ) nghĩa là Liệt kê sau khi dịch mã số.
assembly listing phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của assembly listing: giọng Mỹ (US) /ə.ˈsɛm.bli ˈlɪs.tiɳ/.