TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

assembly routine

US/ə.ˈsɛm.bli ruː.ˈtin/ giọng máy của trình duyệt

assembly routine nghĩa là Thường trình dịch mã số.

Nghĩa của assembly routine

Danh từ

  1. Tech Thường trình dịch mã số.

Câu hỏi thường gặp

assembly routine nghĩa là gì?

assembly routine (danh từ) nghĩa là Thường trình dịch mã số.

assembly routine phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của assembly routine: giọng Mỹ (US) /ə.ˈsɛm.bli ruː.ˈtin/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.