assembly routine
US/ə.ˈsɛm.bli ruː.ˈtin/
giọng máy của trình duyệt
assembly routine nghĩa là Thường trình dịch mã số.
Nghĩa của assembly routine
Danh từ
- Tech Thường trình dịch mã số.
Câu hỏi thường gặp
assembly routine nghĩa là gì?
assembly routine (danh từ) nghĩa là Thường trình dịch mã số.
assembly routine phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của assembly routine: giọng Mỹ (US) /ə.ˈsɛm.bli ruː.ˈtin/.