TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

assemblyman

US/ə.ˈsɛm.bli.mən/ giọng máy của trình duyệt

assemblyman nghĩa là Uỷ viên hội đồng lập pháp (ở một số bang).

Nghĩa của assemblyman

Danh từ

  1. từ Mỹ, nghĩa Mỹ Uỷ viên hội đồng lập pháp (ở một số bang).

Dạng từ của assemblyman

Số nhiềuassemblymen

Câu hỏi thường gặp

assemblyman nghĩa là gì?

assemblyman (danh từ) nghĩa là Uỷ viên hội đồng lập pháp (ở một số bang).

assemblyman phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của assemblyman: giọng Mỹ (US) /ə.ˈsɛm.bli.mən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.