TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

assent

UK/əˈsɛnt/ US/əˈsɛnt/ giọng máy của trình duyệt

assent nghĩa là sự chuẩn y, sự phê chuẩn, sự đồng ý, sự tán thành.

Nghĩa của assent

Danh từ

  1. Sự chuẩn y, sự phê chuẩn.
  2. Sự đồng ý, sự tán thành.

Nội động từ

  1. Assent to đồng ý, tán thành (đề nghị, ý kiến, lời tuyên bố...).

Dạng từ của assent

Ngôi thứ ba số ítassents
Hiện tại phân từ (-ing)assenting
Quá khứ phân từassented
Quá khứassented
Số nhiềuassents

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với assent

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của assent

Câu hỏi thường gặp

assent nghĩa là gì?

assent (danh từ, nội động từ) nghĩa là sự chuẩn y, sự phê chuẩn, sự đồng ý, sự tán thành.

assent phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của assent: giọng Anh (UK) /əˈsɛnt/, giọng Mỹ (US) /əˈsɛnt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.