TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

assentation

US/ˌæ.sᵊn.ˈteɪ.ʃən/ giọng máy của trình duyệt

assentation nghĩa là Sự xun xoe đồng ý, sự vâng vâng dạ dạ.

Nghĩa của assentation

Danh từ

  1. Sự xun xoe đồng ý, sự vâng vâng dạ dạ.

Dạng từ của assentation

Số nhiềuassentations

Câu hỏi thường gặp

assentation nghĩa là gì?

assentation (danh từ) nghĩa là Sự xun xoe đồng ý, sự vâng vâng dạ dạ.

assentation phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của assentation: giọng Mỹ (US) /ˌæ.sᵊn.ˈteɪ.ʃən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.